ruffianism

/'rʌfjənizm/
Học thuật
Thân thiện
ruffianism

A group of youths is engaging in ruffianism by vandalizing a bus shelter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính côn đồ, tínhlại, tính lưu manh: Chỉ hành vi, thái độ hoặc bản chất hung hãn, bạo lực coi thường pháp luật, đạo đức của một kẻ côn đồ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The police cracked down on the ruffianism in the downtown area. (Cảnh sát đã trấn áp hành vi côn đồ trong khu vực trung tâm thành phố.)
    • His ruffianism made him feared by his neighbors. (Tính lưu manh của hắn khiến hàng xóm phải khiếp sợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to descend into ruffianism": trở nên côn đồ, sa vào những hành vi lưu manh.
    • The political debate descended into ruffianism with personal insults. (Cuộc tranh luận chính trị đã trở nên côn đồ với những lời lăng mạ cá nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruffian (n): kẻ côn đồ, kẻlại, kẻ lưu manh.
    • He was attacked by a gang of ruffians. (Anh ta bị một băng côn đồ tấn công.)
Từ đồng nghĩa
  • Hooliganism: chủ nghĩa côn đồ, hành vi phá phách của giới du côn.
  • Thuggery: hành vi côn đồ, bạo lực (của bọn du thủ du thực).
  • Rowdyism: tính ồn ào, hỗn loạn hung hăng.
ruffianism

A group of youths is engaging in ruffianism by vandalizing a bus shelter.

danh từ
  1. tính côn đồ, tínhlại, tính lưu manh