ruralization

/,ruərəlai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
ruralization

The ruralization of the area brought more farms and open fields.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nông thôn hoá: Quá trình làm cho một khu vực, cộng đồng hoặc xã hội mang đặc điểm, phong cách hoặc điều kiện sống của nông thôn. Đây thường một khái niệm xã hội học hoặc kinh tế học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The government's policy led to the ruralization of the region. (Chính sách của chính phủ dẫn đến sự nông thôn hoá của khu vực.)
    • Ruralization can be seen in the increasing number of people moving to the countryside. (Sự nông thôn hoá có thể được thấy qua số lượng người dân chuyển đến vùng nông thôn ngày càng tăng.)
    • The study focuses on the effects of ruralization on local culture. (Nghiên cứu tập trung vào những ảnh hưởng của sự nông thôn hoá đối với văn hoá địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Forced ruralization": Sự nông thôn hoá cưỡng bức, thường do chính sách của nhà nước.

    • The forced ruralization during that period changed the country's demographic structure. (Sự nông thôn hoá cưỡng bức trong giai đoạn đó đã thay đổi cấu dân số của đất nước.)
  • "Counter-urbanization and ruralization": Phi đô thị hoá nông thôn hoá, thường được đề cập cùng nhau trong các nghiên cứu về di dân.

    • The trend of counter-urbanization is closely linked to ruralization. (Xu hướng phi đô thị hoá liên hệ mật thiết với sự nông thôn hoá.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruralize (Động từ): Nông thôn hoá.

    • The plan aims to ruralize the economic structure. (Kế hoạch nhằm nông thôn hoá cấu kinh tế.)
  • Rural (Tính từ): Thuộc về nông thôn.

    • Rural areas often face different challenges than cities. (Các khu vực nông thôn thường đối mặt với những thách thức khác so với thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Countryside development: Phát triển nông thôn (có thể kết quả của quá trình nông thôn hoá).
  • De-urbanization: Phi đô thị hoá (một quá trình có thể dẫn đến hoặc liên quan đến nông thôn hoá).
Từ trái nghĩa
  • Urbanization: Đô thị hoá.
    • Urbanization and ruralization are two opposing demographic trends. (Đô thị hoá nông thôn hoá hai xu hướng nhân khẩu học đối lập.)
ruralization

The ruralization of the area brought more farms and open fields.

danh từ
  1. sự nông thôn hoá