russianize

/'rʌʃənaiz/ Cách viết khác : (Russify) /'rʌsəfail/
Học thuật
Thân thiện
russianize

A teacher uses a map to russianize the classroom's geography lesson.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nga hóa: Hành động làm cho một người, một nhóm người, một khu vực, hoặc một nền văn hóa trở nên giống hoặc chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nước Nga, văn hóa Nga, hoặc hệ thống chính trị của Nga.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The government's policy aimed to russianize the education system in the annexed region. (Chính sách của chính phủ nhằm Nga hóa hệ thống giáo dụcvùng lãnh thổ sáp nhập.)
    • Over centuries, the empire attempted to russianize the diverse ethnic groups within its borders. (Qua nhiều thế kỷ, đế chế đã cố gắng Nga hóa các nhóm dân tộc đa dạng trong biên giới của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be russianized": bị Nga hóa (dạng bị động).
    • The local customs were gradually russianized under the new administration. (Các phong tục địa phương dần dần bị Nga hóa dưới chính quyền mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Russify (ngoại động từ): Một biến thể cách viết khác của "russianize", cùng nghĩa Nga hóa.
  • Russianization (danh từ): Sự Nga hóa.
    • The process of russianization was met with resistance. (Quá trình Nga hóa đã vấp phải sự kháng cự.)
Từ đồng nghĩa
  • Assimilate (into Russian culture): Đồng hóa (vào văn hóa Nga). (Từ này rộng hơn, "russianize" cụ thể hơn.)
  • Sovietize: Xô viết hóa. (Thường dùng trong bối cảnh lịch sử Liên , có thể bao gồm cả ý nghĩa chính trị văn hóa.)
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ này thường được sử dụng trong các bối cảnh lịch sử, chính trị, xã hội văn hóa để mô tả một quá trình chủ đích của nhà nước hoặc chính quyền.
  • có thể mang sắc thái trung lập khi mô tả khách quan, nhưng cũng có thể mang nghĩa tiêu cực từ góc nhìn của những người hoặc nền văn hóa bị áp đặt.
russianize

A teacher uses a map to russianize the classroom's geography lesson.

ngoại động từ
  1. Nga hoá