russofile

/'rʌsəfail/
Học thuật
Thân thiện
russofile

A russofile scholar studies Russian literature in a cozy library.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người thân Nga, người yêu mến nước Nga: Một ngườitình cảm, sự ngưỡng mộ hoặc thiện chí đặc biệt đối với nước Nga, văn hóa Nga, lịch sử Nga hoặc người dân Nga.
  2. Tính từ:

    • Thân Nga, thiện cảm với nước Nga: Mô tả thái độ, quan điểm hoặc cảm tình ủng hộ, yêu mến đối với nước Nga.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He is a known russophile who has studied Russian literature for decades. (Ông ấy một người thân Nga nổi tiếng, người đã nghiên cứu văn học Nga trong nhiều thập kỷ.)
    • The conference attracted many russophiles interested in Tsarist history. (Hội nghị đã thu hút nhiều người thân Nga quan tâm đến lịch sử thời Sa hoàng.)
  • Tính từ:

    • Her russophile views were evident in her collection of Russian art. (Quan điểm thân Nga của ấy thể hiện trong bộ sưu tập nghệ thuật Nga của .)
    • The article presented a russophile perspective on the bilateral relationship. (Bài báo trình bày một góc nhìn thân Nga về mối quan hệ song phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh chính trị, văn hóa hoặc học thuật để mô tả một lập trường hoặc sở thích cá nhân. có thể mang sắc thái trung lập hoặc đôi khi hàm ý về một sự ủng hộ mạnh mẽ, tùy ngữ cảnh.
    • His scholarship, though sometimes criticized as overly russophile, offers unique insights. (Công trình nghiên cứu của ông, đôi khi bị chỉ trích quá thân Nga, đưa ra những góc nhìn độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Russophilia (danh từ): Tình yêu hoặc sự ngưỡng mộ đối với nước Nga; trạng thái hoặc tư tưởng của một người thân Nga.

    • His russophilia began when he first read Dostoevsky. (Tình yêu nước Nga của anh ấy bắt đầu từ lần đầu tiên đọc Dostoevsky.)
  • Russophobe (danh từ/tính từ): Người bài Nga/thuộc về chủ nghĩa bài Nga (từ trái nghĩa).

    • The politician was accused of being a russophobe. (Chính trị gia đó bị cáo buộc một người bài Nga.)
Từ đồng nghĩa
  • Người thân Nga, người cảm tình với nước Nga (cho danh từ).
  • Thân Nga, thân thiện với Nga, cảm tình với Nga (cho tính từ).
Lưu ý
  • Từ này sự kết hợp của gốc "Russo-" (liên quan đến Nga) hậu tố "-phile" (chỉ người yêu thích). Cấu trúc tương tự có thể thấy trong các từ như "Francophile" (người thích Pháp), "Anglophile" (người thích Anh).
russofile

A russofile scholar studies Russian literature in a cozy library.

tính từ
  1. thân Nga
danh từ
  1. người thân Nga