rusticate

/'rʌstikeit/
nội động từ
  1. về sốngnông thôn, về vui cảnh điền viên
ngoại động từ
  1. tạm đuổi (học sinh đại học)
  2. (kiến trúc) trát vữa nhám (vào tường)
rusticate
The mason rusticates the stone blocks for the garden wall.