rusticité

danh từ giống cái
  1. tính chống chịu cao (động vật, thực vật)
  2. (thường số nhiều) cử chỉ quê kệch
  3. (từ , nghĩa ) phong cách quê kệch
rusticité
La rusticité de cette plante lui permet de survivre à l'hiver.