réalisation

danh từ giống cái
  1. sự thực hiện, sự thi hành
    • Réalisation d'un projet
      sự thực hiện một đề án
    • Réalisation d'un contrat
      sự thi hành một hợp đồng
  2. thành tựu
    • Les réalisations scientifiques
      những thành tựu khoa học
  3. (tài chánh) sự đổi thành tiền; sự bán
  4. sự dựng (phim, (điện ảnh)...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

réalisation
Le chef d'équipe supervise la réalisation du projet.