projet

Học thuật
Thân thiện
projet

Un groupe d'étudiants discute de leur projet de fin d'année.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Dự kiến, dự định: Ý tưởng hoặc kế hoạch dự tính thực hiện trong tương lai.
    • Dự án, dự thảo: Một kế hoạch chi tiết, tổ chức để thực hiện một công việc cụ thể, hoặc bản phác thảo sơ bộ của một văn bản.
    • Bản thiết kế, đồ án: Tập hợp các bản vẽ, tính toán thuyết minh cho một công trình xây dựng hoặc sản phẩm kỹ thuật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • J'ai un projet de voyage en Asie. (Tôi có một dự định đi du lịch châu Á.)
    • Le projet de construction a été approuvé par la mairie. (Dự án xây dựng đã được tòa thị chính phê duyệt.)
    • L'architecte présente son projet pour le nouveau musée. (Kiến trúc sư trình bày bản thiết kế cho bảo tàng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être en projet": đang được dự kiến, đang trong giai đoạn lên kế hoạch.

    • Une nouvelle ligne de métro est en projet. (Một tuyến tàu điện ngầm mới đang được dự kiến.)
  • "projet de vie": dự định, kế hoạch cho cuộc sống cá nhân.

    • Il réfléchit à son projet de vie après la retraite. (Anh ấy suy nghĩ về kế hoạch cuộc sống sau khi nghỉ hưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Projeter (động từ): dự định, lên kế hoạch; chiếu (hình ảnh).

    • Ils projettent de se marier l'année prochaine. (Họ dự định sẽ kết hôn vào năm tới.)
  • Projection (danh từ nữ tính): sự dự đoán, sự chiếu (phim, hình).

    • La projection du film commence à 20h. (Buổi chiếu phim bắt đầu lúc 20 giờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Intention: ý định.
  • Plan: kế hoạch, bản vẽ.
  • Ébauche: bản phác thảo, bản nháp.
Các cụm từ (locutions verbales) liên quan
  • Avoir pour projet de: dự định làm gì.

    • Elle a pour projet de créer sa propre entreprise. ( ấy dự định thành lập công ty riêng.)
  • Mettre un projet à exécution: thực hiện một dự án.

    • Après des mois de préparation, ils mettent enfin le projet à exécution. (Sau nhiều tháng chuẩn bị, cuối cùng họ cũng thực hiện dự án.)
Thành ngữ liên quan
  • Les projets sont faits pour être changés: Kế hoạch được lập ra là để thay đổinói kế hoạch có thể linh hoạt).
    • Ne t'inquiète pas si on modifie l'horaire, les projets sont faits pour être changés. (Đừng lo nếu chúng ta thay đổi lịch trình, kế hoạch được lập ra là để thay đổi .)
projet

Un groupe d'étudiants discute de leur projet de fin d'année.

danh từ giống đực
  1. dự kiến, dự định
    • Projets de vacances
      dự kiến vụ nghỉ
  2. dự án, dự thảo
    • Projet de loi
      dự án luật
  3. bản thiết kế, đồ án
    • Projet technique
      thiết kế kỹ thuật