récapitulation

danh từ giống cái
  1. sự thâu tóm, sự nhắc lại
  2. sự tổng hợp
    • récapitulation ontogénétique
      (sinh vật học) sự nhắc lại trong phát triển cá thể
récapitulation
La professeure fait une récapitulation de la leçon au tableau.