réceptif

Học thuật
Thân thiện
réceptif

L'enfant est très réceptif aux nouvelles idées.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhận cảm, thụ cảm: khả năng tiếp nhận, cảm nhận hoặc đón nhận các kích thích, ấn tượng, ý tưởng hoặc cảm xúc từ bên ngoài.
    • Dễ thụ cảm, dễ tiếp nhận: xu hướng dễ dàng bị ảnh hưởng bởi các tác nhân bên ngoài như hóa chất, bệnh tật, hoặc ý kiến.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấy có một tinh thần rất cởi mở tiếp nhận những ý tưởng mới.)
  • (Khán giả đặc biệt dễ tiếp thu thông điệp của diễn giả.)
  • ( này dễ bị nhiễm một số bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être réceptif à quelque chose/quelqu'un: Cởi mở, sẵn sàng tiếp nhận một điều đó hoặc ai đó.
    • Le directeur s'est montré réceptif à nos propositions. (Giám đốc đã tỏ ra cởi mở với các đề xuất của chúng tôi.)
  • Avoir l'oreille réceptive: Lắng nghe một cách chăm chú cởi mở.
    • Elle a toujours eu l'oreille réceptive pour les confidences de ses amis. ( ấy luôn biết lắng nghe những tâm sự của bạn bè.)
Biến thể từ gần giống
  • Réceptivité (danh từ giống cái): Tính chất có thể tiếp nhận, khả năng thụ cảm.
    • La réceptivité d'un public. (Khả năng tiếp thu của khán giả.)
  • Réceptacle (danh từ giống đực): Vật chứa, bình chứa; (thực vật học) đế hoa.
  • Réception (danh từ giống cái): Sự tiếp nhận; buổi tiếp tân; (thể thao) sự đỡ bóng.
Từ đồng nghĩa
  • Ouvert(e): Cởi mở.
  • Accueillant(e): Đón nhận, tiếp đón.
  • Sensible: Nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng.
  • Perméable: Có thể thấm qua; (nghĩa bóng) dễ bị ảnh hưởng.
Từ trái nghĩa
  • Fermé(e): Đóng kín, khép kín.
  • Réfractaire: Kháng cự, không tiếp thu.
  • Insensible: cảm, không nhạy cảm.
  • Imperméable: Không thấm; (nghĩa bóng) không bị ảnh hưởng.
réceptif

L'enfant est très réceptif aux nouvelles idées.

tính từ
  1. nhận cảm, thụ cảm
    • Capacité réceptive des organes sensitifs
      khả năng nhận cảm giác của các cơ quan cảm giác
  2. dễ thụ cảm (tác nhân hóa học, bệnh tật...)
    • Organisme réceptif
      cơ thể dễ thụ cảm

Từ trái nghĩa