réclamer

ngoại động từ
  1. đòi, yêu cầu
    • Réclamer la parole
      đòi được phát biểu
    • enfant qui réclame sa mère
      con đòi mẹ
    • réclamer un droit
      đòi một quyền lợi
    • réclamer l'assistance de quelqu'un
      yêu cầu ai giúp đỡ
  2. đòi hỏi
    • Plante qui réclame beaucoup de soins
      cây đòi hỏi được chăm sóc nhiều
nội động từ
  1. khiếu nại, kháng nghị
    • Réclamer contre une injustice
      khiếu nại một sự bất công
  2. can thiệp
    • Réclamer en faveur de quelqu'un
      can thiệp cho ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "réclamer"

Từ có nhắc đến "réclamer"