réclusion

danh từ giống cái
  1. sự ẩn cư
  2. (luật học, pháp lý) tội đồ
    • Réclusion à perpétuité
      tội đồ chung thân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "réclusion"

réclusion
Une personne est condamnée à la réclusion à perpétuité.