récolter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gặt hái, thu hoạch: Hành động thu gom sản phẩm từ cây trồng trên cánh đồng, trong vườn sau một thời gian canh tác.
    • Thu được, thu lấy (kết quả): Nhận được một kết quả, thườngtừ những hành động hoặc quyết định trước đó, có thểtích cực hoặc tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les agriculteurs vont récolter le blé la semaine prochaine. (Các nông dân sẽ thu hoạch lúa mì vào tuần tới.)
    • Il a travaillé dur et a finalement récolté les fruits de ses efforts. (Anh ấy đã làm việc chăm chỉ cuối cùng đã gặt hái được thành quả từ nỗ lực của mình.)
    • En mentant, tu ne récolteras que des problèmes. (Bằng việc nói dối, con sẽ chỉ chuốc lấy rắc rối mà thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Récolter les lauriers": (nghĩa bóng) thu về vinh quang, thành công rực rỡ.
    • Après des années de recherche, elle a enfin récolté les lauriers. (Sau nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng ấy đã gặt hái được vinh quang.)
  • "Récolter ce que l'on a semé": (nghĩa bóng) gặt hái những mình đã gieo trồng, thường dùng để nói về hậu quả của hành động.
    • Il a été malhonnête et maintenant il récolte ce qu'il a semé. (Anh ta đã không trung thực giờ đây anh ta phải nhận lấy hậu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Récolte (danh từ): vụ thu hoạch, sản lượng thu hoạch.
    • La récolte de cette année est abondante. (Vụ thu hoạch năm nay rất dồi dào.)
  • Récolteur/Récolteuse (danh từ): người thu hoạch.
    • Les récolteurs sont dans les champs. (Những người thu hoạch đangtrên cánh đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Moissonner: gặt (thường dùng cho ngũ cốc như lúa mì).
  • Cueillir: hái (thường dùng cho hoa quả, hoa).
  • Obtenir: đạt được, thu được (nghĩa chung, không chỉ trong nông nghiệp).
Thành ngữ liên quan
  • Qui sème le vent récolte la tempête: (nguyên văn) Kẻ gieo gió gặt bão. (Nghĩa bóng: Người gây ra rắc rối nhỏ sẽ phải đối mặt với hậu quả lớn hơn nhiều.)
    • Il a répandu de fausses rumeurs, et maintenant, qui sème le vent récolte la tempête. (Hắn đã tung tin đồn thất thiệt, giờ đây, kẻ gieo gió phải gặt bão.)
ngoại động từ
  1. gặt hái, thu hoạch
    • Récolter du riz
      gặt lúa
  2. thu được, thu lấy
    • Je n'en récolte que des désagréments
      trọng việc đó tôi chỉ thu được những điều khó chịu
    • qui sème le vent récolte la tempête
      gieo gió gặt bão

Từ gần giống