récolter

ngoại động từ
  1. gặt hái, thu hoạch
    • Récolter du riz
      gặt lúa
  2. thu được, thu lấy
    • Je n'en récolte que des désagréments
      trọng việc đó tôi chỉ thu được những điều khó chịu
    • qui sème le vent récolte la tempête
      gieo gió gặt bão

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống