récompense

danh từ giống cái
  1. phần thưởng
    • Distribuer des récompenses
      phát phần thưởng
    • mériter une récompense
      đáng được thưởng
  2. sự đền tội, sự trừng phạt; quả báo
    • Ton insolence aura sa récompense
      mày sẽ đền tội về tội láo xược của mày
  3. (từ ; nghiã ) điều đền bù
    • Pour récompense
      (từ ; nghiã ) để đền bù lại
    • en récompense
      trái lại, ngược lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "récompense"

récompense
Le professeur donne une récompense à l'élève pour son bon travail.