récupérer

ngoại động từ
  1. lấy lại, thu về.
    • Récupérer ses forces
      lấy lại sức
    • récupérer un livre prêté
      thu về cuốn sách cho mượn.
  2. thu hồi.
    • Récupérer de la ferraille
      thu hồi sắt .
  3. dùng lại vào việc khác.
    • Récupérer un blessé de guerre
      dùng lại một thương binh vào việc khác.
  4. làm .
    • Récupérer une journée
      làm một ngày nghỉ.
nội động từ
  1. lấy lại sức.
    • Athlète qui récupère très vite
      vận động viên lấy lại sức rất chóng.