réductible

tính từ
  1. có thể rút bớt, có thể giảm bớt
    • Somme réductible
      số tiền thẻ rút bớt
  2. có thể quy, quy được
    • Réductible à la logique formelle
      có thể qui về lôgic hình thức
    • Equation réductible
      (toán học) phương trình quy được
  3. (toán học) rút gọn được
    • Fraction réductible
      phân số rút gọn được
  4. (giải phẫu) nắn lại được
    • Luxation réductible
      chỗ sai khớp nắn lại được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "réductible"

réductible
La fraction réductible est simplifiée par l'élève.