référer

Học thuật
Thân thiện
référer

Le juge décide de se référer à un texte de loi.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Trình lên (cấp trên) để xem xét, quyết định: Hành động đưa một vấn đề, một sự việc lên một người thẩm quyền cao hơn để được xét duyệt hoặc đưa ra quyết định cuối cùng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut référer cette question au comité de direction. (Phải trình vấn đề này lên ban giám đốc xem xét.)
    • L'agent a décidé d'en référer à son supérieur. (Nhân viên đã quyết định trình sự việc lên cấp trên của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "En référer à (quelqu'un)": Trình (một việc gì đó) lên (ai đó) để xin ý kiến hoặc quyết định. Cụm từ này thường được dùng trong ngữ cảnh hành chính, công việc hoặc các tình huống cần thẩm quyền phê duyệt.
    • Pour toute demande exceptionnelle, veuillez en référer au responsable. (Với mọi yêu cầu đặc biệt, xin vui lòng trình lên người phụ trách.)
    • Le juge a décidé d'en référer à la cour suprême. (Thẩm phán đã quyết định trình vụ việc lên tòa án tối cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Référence (n): Sự tham khảo, nguồn tham khảo; người giới thiệu.
    • Ce livre est une référence dans son domaine. (Cuốn sách nàymột nguồn tham khảo quan trọng trong lĩnh vực của .)
  • Référent (n): Người hoặc vật được dùng làm chuẩn mực để tham chiếu, so sánh.
    • Il est le référent technique de l'équipe. (Anh ấyngười tham chiếu kỹ thuật của nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Soumettre: Trình, đệ trình (một văn bản, đề án để phê duyệt).
  • Consulter: Tham khảo ý kiến, hỏi ý kiến (một người chuyên môn).
  • Rapporter: Báo cáo lên (cấp trên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến cho "référer" ngoài cấu trúc "en référer à" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "référer" một cách riêng biệt.)

référer

Le juge décide de se référer à un texte de loi.

ngoại động từ
  1. En référer à+ đệ trình (cấp trên...) xét
    • En référer au président
      đệ trình ông chủ tịch xét

Từ gần giống

Từ chứa "référer"