régenter

Học thuật
Thân thiện
régenter

Il veut régenter tout le monde.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm thầy, cai quản một cách độc đoán: Hành động áp đặt ý muốn, quy tắc hoặc sự kiểm soát của mình lên người khác một cách hống hách, như thể mìnhngười quyền chỉ huy tối cao.
    • (Từ ) Dạy học: Nghĩa , chỉ việc giảng dạy với tư cáchmột giáo viên, thầy giáo.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a toujours cherché à régenter ses collègues. (Anh ta luôn tìm cách làm thầy các đồng nghiệp của mình.)
    • Elle ne supporte pas qu'on essaie de la régenter. ( ấy không chịu nổi việc ai đó cố cai quản mình.)
    • Autrefois, il régentait les enfants du village. (Ngày xưa, ông ấy dạy học cho trẻ con trong làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vouloir régenter tout le monde": Muốn làm thầy cả thiên hạ, muốn chỉ huy tất cả mọi người.
    • Son défaut est de vouloir régenter tout le monde. (Nhược điểm của anh tamuốn làm thầy cả thiên hạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Régent, régente (danh từ): Người nhiếp chính (trong chính trị); người giám hộ. Nghĩa gốc liên quan đến quyền cai quản thay mặt người khác.
  • Régence (danh từ): Thời kỳ nhiếp chính; sự cai quản.
Từ đồng nghĩa
  • Diriger: Chỉ đạo, lãnh đạo (nhưng ít hàm ý tiêu cực hơn).
  • Commander: Ra lệnh, chỉ huy.
  • Dominer: Thống trị, áp đảo.
  • Imposer sa loi: Áp đặt luật lệ của mình.
Từ trái nghĩa
  • Obéir: Vâng lời, tuân theo.
  • Suivre: Làm theo.
  • Se soumettre: Chịu khuất phục.
régenter

Il veut régenter tout le monde.

ngoại động từ
  1. làm thầy, cai quản.
    • Il veut régenter tout le monde
      muốn làm thầy cả thiên hạ
  2. (từ , nghĩa ) dạy học

Từ gần giống