régimentaire

Học thuật
Thân thiện
régimentaire

Les soldats suivent les procédures régimentaires sur le terrain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về trung đoàn: Từ này mô tả những liên quan đến một trung đoàn, một đơn vị quân đội.
    • Theo quy định của trung đoàn, theo điều lệnh: Chỉ những điều được thực hiện theo các quy tắc, quy định hoặc truyền thống chuẩn mực của một trung đoàn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'uniforme régimentaire est obligatoire. (Bộ quân phục theo quy định của trung đoànbắt buộc.)
    • C'est une tradition régimentaire. (Đómột truyền thống của trung đoàn.)
    • La discipline régimentaire est très stricte. (Kỷ luật trung đoàn rất nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Esprit régimentaire": tinh thần trung đoàn, tinh thần đồng đội lòng trung thành đặc trưng trong một đơn vị.

    • L'esprit régimentaire unit tous les soldats. (Tinh thần trung đoàn đoàn kết tất cả các binh sĩ.)
  • "Couleurs régimentaires": quân kỳ, lá cờ của trung đoàn, biểu tượng cho danh dự truyền thống.

    • Les soldats défendent leurs couleurs régimentaires. (Các binh sĩ bảo vệ quân kỳ của trung đoàn mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Régiment (danh từ): trung đoàn.

    • Il a rejoint un régiment d'infanterie. (Anh ấy đã gia nhập một trung đoàn bộ binh.)
  • Régimentairement (trạng từ): một cách quy củ, theo điều lệnh trung đoàn.

    • Tout est organisé régimentairement. (Mọi thứ được tổ chức một cách quy củ.)
Từ đồng nghĩa
  • Militaire: thuộc quân đội (nghĩa rộng hơn).
  • Conventionnel: theo quy ước, theo thông lệ (nhấn mạnh tính quy tắc).
Các cụm từ liên quan
  • Tenue régimentaire: trang phục, quân phục theo quy định của trung đoàn.

    • La tenue régimentaire doit être impeccable. (Quân phục phải được chỉnh tề.)
  • Histoire régimentaire: lịch sử truyền thống của trung đoàn.

    • Il étudie l'histoire régimentaire de son unité. (Anh ấy nghiên cứu lịch sử truyền thống của đơn vị mình.)
régimentaire

Les soldats suivent les procédures régimentaires sur le terrain.

tính từ
  1. xem régiment
    • Unités régimentaires
      đơn vị trung đoàn