régénérateur

Học thuật
Thân thiện
régénérateur

Le régénérateur de prairie travaille dans un champ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tái sinh, phục hưng: Dùng để mô tả thứ đó khả năng làm mới, khôi phục sức sống, năng lượng hoặc hình dạng ban đầu.
    • Làm hồi sinh: Chỉ cái gì đó mang lại cảm giác tươi mới, trẻ trung hoặc sức sống mới.
  2. Danh từ giống đực:

    • Máy tái sinh, buồng hoàn nhiệt: Trong kỹ thuật, đâymột thiết bị hoặc bộ phận dùng để thu hồi tái sử dụng nhiệt năng, thường thấy trong các hệ thống công nghiệp hoặc động cơ.
    • Thứ tái sinh: Có thể chỉ bất cứ thứ (con người, sự việc, chất) tác dụng tái tạo, hồi phục.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un sommeil régénérateur est essentiel pour la santé. (Một giấc ngủ tái sinhđiều cần thiết cho sức khỏe.)
    • Les vacances à la montagne ont un effet régénérateur. (Kỳ nghỉvùng núi tác dụng phục hưng.)
  • Danh từ giống đực:

    • L'usine a installé un nouveau régénérateur pour économiser de l'énergie. (Nhà máy đã lắp đặt một máy tái sinh mới để tiết kiệm năng lượng.)
    • Ce produit est un excellent régénérateur pour les cheveux abîmés. (Sản phẩm nàymột chất tái sinh tuyệt vời cho tóc tổn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • pouvoir régénérateur": sức mạnh/sức tái sinh.

    • Une crème à pouvoir régénérateur. (Một loại kem sức tái sinh.)
  • "Force régénératrice": Sức mạnh tái tạo.

    • La force régénératrice de la nature. (Sức mạnh tái tạo của thiên nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Régénération (danh từ giống cái): Sự tái sinh, sự phục hồi.

    • La régénération des tissus. (Sự tái sinh của các .)
  • Régénérer (động từ): Làm tái sinh, phục hồi.

    • Régénérer une forêt. (Tái sinh một khu rừng.)
  • Régénérable (tính từ): Có thể tái sinh, phục hồi.

    • Une ressource régénérable. (Một nguồn tài nguyên có thể tái tạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Restaurateur (phục hồi), revitalisant (hồi sinh), rajeunissant (trẻ hóa).
  • Danh từ: Restaurateur (máy/phương tiện phục hồi), récupérateur (thiết bị thu hồi - đặc biệt về nhiệt).
Cụm từ liên quan
  • Régénérateur de prairie: Máy xới đồng cỏ (một loại máy nông nghiệp dùng để làm tơi làm mới đất đồng cỏ).
    • Le fermier utilise un régénérateur de prairie. (Người nông dân sử dụng một máy xới đồng cỏ.)
régénérateur

Le régénérateur de prairie travaille dans un champ.

tính từ
  1. tái sinh
  2. phục hưng
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) máy tái sinh
  2. buồng hoàn nhiệt
    • régénérateur de prairie
      máy xới đồng cỏ