réintroduire

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lại đưa vào, lại dẫn vào: Hành động đưa một thứ đó trở lại một nơi, một môi trường, một tình huống hoặc một hệ thống đã từng tồn tại trước đó.
    • Lại cho vào, lại đúc vào: Hành động đặt một cái gì đó trở lại bên trong một vật chứa hoặc một không gian.
    • Lại nhập, lại du nhập: Hành động đưa một loài động thực vật, một giống cây trồng, một phong tục, một khái niệm... trở lại một khu vực địahoặc một nền văn hóa đã từng hiện diện.
Ví dụ sử dụng
  • (Chính phủ đã quyết định lại đưa gấu nâu vào dãy Pyrénées.)
  • (Sau khi cải tạo, cần phải lại cho những cuốn sách vào các giá.)
  • (Công ty lại đưa vào áp dụng một chính sách nghỉ phép .)
  • (Họ đang tìm cách lại nhập giống này vào con sông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "réintroduire dans le débat": Lại đưa (một chủ đề, một ý kiến) vào cuộc thảo luận.
    • Le sénateur a réintroduit cette proposition de loi dans le débat parlementaire. (Thượng nghị sĩ đã lại đưa dự luật này vào cuộc thảo luận nghị trường.)
  • "réintroduire en bourse": Lại niêm yết (một công ty) trên thị trường chứng khoán.
    • La société sera réintroduite en bourse l'année prochaine. (Công ty sẽ được lại niêm yết trên thị trường chứng khoán vào năm tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Réintroduction (danh từ giống cái): Sự đưa trở lại, sự nhập lại.
    • La réintroduction du loup est un sujet controversé. (Việc đưa trở lại loài sóimột chủ đề gây tranh cãi.)
  • Introduire (ngoại động từ): Đưa vào, giới thiệu, nhập (hành động lần đầu).
    • Ils veulent introduire une nouvelle méthode. (Họ muốn giới thiệu một phương pháp mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Rétablir: Tái lập, khôi phục (một tình trạng, một quy tắc).
  • Réimplanter: Tái trồng, tái định cư (thường dùng cho cây cối, động vật).
  • Réinsérer: Tái hòa nhập, đưa trở lại (vào xã hội, một nhóm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Réintroduire quelque chose/quelqu'un dans...: Lại đưa cái gì/ai đó vào trong...
    • Il a réintroduit son personnage dans l'intrigue du roman. (Anh ấy đã lại đưa nhân vật của mình vào cốt truyện của cuốn tiểu thuyết.)
ngoại động từ
  1. lại đưa vào, lại dẫn vào
  2. lại cho vào, lại đúc vào
  3. lại nhập, lại du nhập
    • Réintroduire une variété de riz
      lại nhập một giống lúa