rémunératoire

Học thuật
Thân thiện
rémunératoire

Un juge accorde une compensation rémunératoire au plaignant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Luật học, pháp lý) (Để) thưởng, tính chất thù lao: Từ này mô tả một hành động, khoản tiền hoặc điều khoản nhằm mục đích trả công, thù lao hoặc thưởng cho một dịch vụ hoặc công việc đã thực hiện. thường được sử dụng trong các văn bản pháphoặc hợp đồng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une clause rémunératoire est incluse dans le contrat. (Một điều khoản tính chất thù lao được đưa vào trong hợp đồng.)
    • Le versement est à titre rémunératoire pour les services rendus. (Khoản thanh toán này mang tính chất thù lao cho các dịch vụ đã cung cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • titre rémunératoire": với tư cáchthù lao, mang tính chất trả công.
    • Il a reçu cette somme à titre rémunératoire. (Ông ấy đã nhận số tiền này với tư cáchthù lao.)
Biến thể từ gần giống
  • Rémunération (danh từ giống cái): sự trả công, thù lao, tiền lương.

    • La rémunération des heures supplémentaires. (Thù lao cho giờ làm thêm.)
  • Rémunérer (ngoại động từ): trả công, thù lao.

    • Rémunérer un collaborateur. (Trả thù lao cho một cộng tác viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Rétributif (tính từ): (để) trả công, tính chất thù lao.
  • Compensateur (tính từ): bồi thường, đền bù (có thể dùng trong ngữ cảnh tương tự về mặt giá trị trao đổi).
Từ trái nghĩa
  • Gratuit (tính từ): miễn phí, không được trả công.
  • Bénévole (tính từ): tình nguyện, không lương.
rémunératoire

Un juge accorde une compensation rémunératoire au plaignant.

tính từ
  1. (luật học, pháp lý) (để) thưởng
  2. hời

Từ gần giống