rénovateur

tính từ
  1. đổi mới, cách tân, canh tân
    • Influence rénovatrice
      ảnh hưởng đổi mới
danh từ giống đực
  1. người cách tân, người canh tân
    • Le rénovateur d'une science
      người cách tân một khoa học
  2. chất phục hồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rénovateur
Le rénovateur présente ses idées innovantes lors d'une réunion.