renvideur

danh từ giống đực
  1. (ngành dệt) thợ đánh suốt
  2. (ngành dệt) máy đánh suốt (cũng) métier renvideur

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

renvideur
Le renvideur prépare les bobines pour le métier à tisser.