répartiteur

tính từ
  1. phân bố thuế
    • Agent répartiteur
      nhân viên phân bổ thuế
danh từ giống đực
  1. người phân phối
  2. (kỹ thuật) cơ cấu phân phối
  3. nhân viên phân bổ thuế
répartiteur
L'agent répartiteur vérifie les dossiers de déclaration fiscale.