résiduaire

Học thuật
Thân thiện
résiduaire

Les eaux résiduaires sont traitées dans une station d'épuration.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thành) cặn bã, thải ra, còn sót lại: Dùng để mô tả thứ đó còn lại sau một quá trình chính, thườngchất thải, phần hoặc sản phẩm phụ không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'industrie produit des déchets résiduaires dangereux. (Ngành công nghiệp sản xuất ra các chất thải cặn bã nguy hiểm.)
    • Le traitement des eaux résiduaires est essentiel pour l'environnement. (Việc xửnước cặn bã/thảiđiều cần thiết cho môi trường.)
    • Une chaleur résiduaire est émise par le système. (Một lượng nhiệt còn sót lại/ được hệ thống tỏa ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pollution résiduaire": Ô nhiễm còn sót lại, ô nhiễm .
    • Malgré les efforts de nettoyage, une pollution résiduaire persiste. (Bất chấp những nỗ lực làm sạch, tình trạng ô nhiễm còn sót lại vẫn tồn tại.)
  • "Valeur résiduaire": Giá trị còn lại (ví dụ: của một tài sản sau khi khấu hao).
    • La valeur résiduaire de la voiture après cinq ans est faible. (Giá trị còn lại của chiếc xe sau năm nămthấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Résidu (danh từ giống đực): cặn bã, phần còn lại, chất .
    • Les résidus de pesticides dans les aliments. (Cặn/ lượng thuốc trừ sâu trong thực phẩm.)
  • Résiduel, résiduelle (tính từ): còn sót lại, (gần như đồng nghĩa với "résiduaire", thường dùng trong bối cảnh kỹ thuật hoặc khoa học).
    • Un champ magnétique résiduel. (Một từ trường còn sót lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Restant: còn lại.
  • De rebut: loại bỏ, phế thải.
  • Secondaire: thứ yếu, phụ (trong ngữ cảnh sản phẩm phụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ "résiduaire")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "résiduaire")

résiduaire

Les eaux résiduaires sont traitées dans une station d'épuration.

tính từ
  1. (thành) cặn bã
    • Eaux résiduaires
      nước cặn bã