résoluble

tính từ
  1. có thể giải quyết; giải được
    • Question facilement résoluble
      vấn đề có thể giải quyết dễ dàng
    • problème résoluble
      bài toán giải được
  2. có thể hủy
    • Contrat résoluble
      hợp đồng có thể hủy
  3. có thể phân hủy, có thể phân tách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

résoluble
Un problème résoluble est posé sur le tableau noir.