résurrection

danh từ giống cái
  1. sự sống lại, sự phục sinh
    • Résurrection des morts
      việc người chết sống lại
  2. (tôn giáo) lễ phục sinh
  3. tranh phục sinh
  4. sự bình phục
    • Fêter la résurrection d'un ami
      ăn mừng sự bình phục của một người bạn
  5. sự phục hưng
    • La résurrection des lettres
      sự phục hưng văn học
  6. sự hồi lại (một ý nghĩ, một tình cảm...)
résurrection
Une femme célèbre la résurrection de son ami après sa maladie.