rétorquer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Bẻ lại, vặn lại (một lời buộc tội, một lập luận): Hành động phản bác lại một cách sắc sảo, nhanh chóng bằng một lý lẽ hoặc câu hỏi ngược lại.
- Đáp lại (một cách gay gắt, sắc bén): Trả lời lại một cách mạnh mẽ, thường để chống lại một lời chỉ trích hoặc một câu hỏi thách thức.
Ví dụ sử dụng
- (Trước những lời buộc tội của anh ta, cô ấy lập tức bẻ lại rằng chính anh ta là người đầu tiên phạm lỗi đó.)
- ("Còn ông, ông có hoàn hảo không?" - anh ta vặn lại một cách khô khan.)
- (Anh ấy đã đáp lại là tôi có lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Rétorquer du tac au tac": Đáp trả lại ngay lập tức, không chần chừ, với cùng một mức độ sắc bén.
- À chaque critique, il sait rétorquer du tac au tac. (Với mỗi lời chỉ trích, anh ta đều biết cách đáp trả lại ngay tức khắc.)
Biến thể và từ gần giống
- Rétorsion (danh từ): Sự trả đũa, biện pháp trả đũa.
- Des mesures de rétorsion économiques. (Các biện pháp trả đũa kinh tế.)
- Répliquer (động từ): Cãi lại, đáp lại. (Từ gần nghĩa, nhưng "répliquer" có thể mang sắc thái ít trang trọng hoặc thiếu tôn trọng hơn "rétorquer").
- Rétorqueur (danh từ, ít dùng): Người hay bẻ lại, vặn lại.
Từ đồng nghĩa
- Répliquer: cãi lại, đáp lại.
- Riposter: đáp trả, phản công (thường bằng lời nói).
- Rétorquer thường hàm ý một câu trả lời sắc sảo, có tính lý luận hơn là riposter (có thể mang tính cảm xúc hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho động từ này trong tiếng Pháp)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "rétorquer")
ngoại động từ
- (văn học) bẻ lại, vặn lại
- (nghĩa rộng) đáp lại
- Il m'a rétorqué que j'avais raisonhắn đã đáp lại là tôi có lý