rétorquer

ngoại động từ
  1. (văn học) bẻ lại, vặn lại
  2. (nghĩa rộng) đáp lại
    • Il m'a rétorqué que j'avais raison
      hắn đã đáp lạitôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rétorquer"