rhétoriqueur

danh từ giống đực
  1. (sử học) nhà thơ hoa mỹ triều đường (thế kỷ) 15 ở Pháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rhétoriqueur
Un rhétoriqueur compose un poème à la cour du roi.