rétracter

ngoại động từ
  1. rút lại, rụt lại, co lại
    • L'escargot rétracte ses cornes
      con ốc sên rụt vòi lại
  2. chối, không nhận
    • Il rétracte ce qu'il a dit
      chối điều đã nói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rétracter"