rétrécissement

Học thuật
Thân thiện
rétrécissement

Le rétrécissement du tissu après le lavage est un problème courant.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự co lại, sự thu hẹp: Chỉ hành động hoặc quá trình trở nên nhỏ hơn, hẹp hơn về kích thước, phạm vi hoặc quy mô.
    • (Y học) Sự hẹp: Chỉ tình trạng một ống, lỗ hoặc cấu trúc rỗng trong cơ thể bị thu hẹp lại một cách bất thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le rétrécissement du tissu après le lavage est un problème courant. (Sự co lại của vải sau khi giặt là một vấn đề thường gặp.)
    • Le médecin a diagnostiqué un rétrécissement artériel. (Bác sĩ đã chẩn đoán một chứng hẹp động mạch.)
    • On observe un rétrécissement des libertés dans ce pays. (Người ta quan sát thấy sự thu hẹp các quyền tự dođất nước này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rétrécissement du champ visuel": (Y học) Sự thu hẹp thị trường, tầm nhìn.

    • Ce symptôme peut indiquer un rétrécissement du champ visuel. (Triệu chứng này có thể báo hiệu sự thu hẹp thị trường.)
  • "Rétrécissement progressif": Sự thu hẹp dần dần.

    • Le rétrécissement progressif de la rivière est à l'érosion. (Sự thu hẹp dần dần của con sông là do xói mòn.)
Biến thể từ gần giống
  • Rétrécir (động từ): làm co lại, thu hẹp lại; tự co lại.

    • La chaleur peut rétrécir certains vêtements. (Nhiệt độ có thể làm co một số loại quần áo.)
  • Rétréci, e (tính từ): bị co lại, bị thu hẹp.

    • Un passage rétréci par des éboulis. (Một lối đi bị thu hẹp bởi đá lở.)
Từ đồng nghĩa
  • Contraction: sự co lại, sự rút ngắn.
  • Diminution: sự giảm bớt, sự thu nhỏ.
  • Sténose (y học): chứng hẹp (ống, lỗ).
Từ trái nghĩa
  • Élargissement: sự mở rộng.
  • Dilatation: sự giãn nở, sự mở rộng.
  • Expansion: sự bành trướng, sự mở rộng.
Thành ngữ liên quan
  • "Voir son horizon se rétrécir": (Nghĩa bóng) Thấy tương lai/tầm nhìn của mình bị thu hẹp lại.
    • Après cet échec, il a vu son horizon se rétrécir. (Sau thất bại đó, anh ta thấy tương lai của mình bị thu hẹp lại.)
rétrécissement

Le rétrécissement du tissu après le lavage est un problème courant.

danh từ giống đực
  1. sự co lại
    • Le rétrécissement du drap
      dạ co lại
  2. (y học) sự hẹp
    • Rétrécissement du pylore
      sự hẹp môn vị