réunion

danh từ giống cái
  1. sự nối; sự hợp
    • La réunion de deux fragments
      sự nối hai mảnh
    • réunion d'une province à un pays
      sự hợp một tỉnh vào một nước
  2. (y học) sự khép nép
    • La réunion des lèvres d'une plaie
      sự khép mép vết thương
  3. sự họp; cuộc họp
    • Une réunion nombreuse
      cuộc họp đông người
  4. (từ , nghĩa ) sự giải hòa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réunion
La réunion de famille a lieu dans le salon.