réverbère

danh từ giống đực
  1. gương phản xạ (ở đèn)
  2. đèn cây (ở) đường phố
    • four à réverbère
      (kỹ thuật) phản xạ, lửa quặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "réverbère"

réverbère
Un réverbère éclaire une rue calme la nuit.