révérend

tính từ
  1. (tôn giáo) (tiếng tôn xưng, thường không dịch)
    • Mon révérend Père
      thưa Cha
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) mục sư (Tin lành); linh mục (Công giáo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "révérend"

révérend
Le révérend bénit les enfants devant l'église.