rô-nê-ô

rô-nê-ô

Một người đang sử dụng máy rô-nê-ô để in tài liệu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Máy sao chép văn bản: "--ô" chỉ một loại máy sao chép tài liệu, văn bản bằng cách sử dụng khuôn mẫu mực, thường dùng trong văn phòng trước thời đại máy photocopy hiện đại.
    • Bản sao in từ máy -: "--ô" cũng có thể chỉ bản sao, tài liệu được tạo ra từ loại máy này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Văn phòng ngày xưa dùng -để in thông báo. (Văn phòng thời trước sử dụng máy sao chép loại để in thông báo.)
    • ấy giữ lại tờ -từ thời đi học. ( ấy lưu giữ bản sao in từ máy -từ thời đi học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "máy --ô": thiết bị sao chép văn bản dùng khuôn mẫu.
    • Máy - công cụ quan trọng trong các cơ quan trước đây. (Thiết bị sao chép loại công cụ quan trọng trong các cơ quan trước đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Rônêô (danh từ): biến thể viết liền, không dấu gạch nối, cùng nghĩa.
    • Anh ấy dùng rônêô để nhân bản tài liệu. (Anh ấy dùng máy sao chép loại để nhân bản tài liệu.)
Từ đồng nghĩa
  • Máy sao chép: thiết bị dùng để tạo bản sao tài liệu.
  • Máy in rônêô: tên gọi khác của máy --ô, thường dùng trong ngữ cảnh lịch sử.
Thành ngữ liên quan
  • In rô-nê-ô: hành động sao chép tài liệu bằng máy --ô.
    • Chúng tôi phải in rô-nê-ô hàng trăm tờ đơn. (Chúng tôi phải sao chép hàng trăm tờ đơn bằng máy --ô.)
Ghi chú
  • Từ "--ô" từ mượn từ tiếng Pháp , chỉ một loại máy sao chép phổ biến ở Việt Nam trong thế kỷ 20. Ngày nay, từ này ít được dùng do sự phát triển của máy photocopy máy in kỹ thuật số.

Từ chứa "rô-nê-ô"