rượn

Học thuật
Thân thiện
rượn

Một chú mèo rượn theo con bướm trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ham quá, hăng quá, đam mê quá mức đến mức sao nhãng việc khác: "Rượn" diễn tả trạng thái mải mê, đắm chìm quá độ vào một việc đó (thường trò chơi, thú vui) dẫn đến bỏ bê những việc quan trọng khác, như học hành, công việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thằng rượn chơi suốt ngày, chẳng chịu học hành cả. (Cậu ham chơi quá mức suốt ngày, chẳng chịu học hành .)
    • Đừng rượn những trò vô bổ quên nhiệm vụ chính. (Đừng đam mê quá mức vào những trò vô bổ quên nhiệm vụ chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rượn" thường được dùng trong cấu trúc "rượn + danh từ chỉ hoạt động vui chơi, giải trí" để nhấn mạnh sự quá độ.
    • rượn game (ham chơi điện tử quá mức)
    • rượn nhậu (ham nhậu nhẹt quá mức)
Biến thể từ gần giống
  • Ham (động từ/tính từ): thích thú, khao khát một cái đó. "Ham" nhẹ hơn phổ biến hơn "rượn".
    • ham chơi. ( thích chơi.)
  • Mải (tính từ/động từ): chăm chú, đắm đuối vào việc đến mức quên xung quanh.
    • mải chơi. ( đắm đuối trong trò chơi.)
  • Đam mê (danh từ/động từ): yêu thích mãnh liệt, thường mang nghĩa tích cực hơn "rượn".
    • Đam mê nghệ thuật. (Yêu thích nghệ thuật mãnh liệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Ham hố: (khẩu ngữ) tỏ ra háo hức, thèm muốn quá mức một cách thiếu suy nghĩ.
  • Say sưa: đắm chìm, mê mẩn vào việc đó (có thể dùng cho cả tích cực tiêu cực).
Lưu ý sử dụng
  • "Rượn" một từ , ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Trong giao tiếp ngày nay, người ta thường dùng các từ như "ham", "mải", "say sưa" hoặc cụm từ "ham chơi quá độ" thay thế.
  • Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, phê phán một thói quen hoặc hành vi không tốt.
rượn

Một chú mèo rượn theo con bướm trong vườn.

  1. ph. Ham quá, hăng qúa: Rượn chơi.