rướn

Học thuật
Thân thiện
rướn

Đứa bé rướn người lên khi ngủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vươn cao lên, cố vươn người hoặc một bộ phận cơ thể về phía trước hoặc lên cao: Hành động cố gắng kéo dài, nâng cao cơ thể hoặc một phần cơ thể (như cổ, tay) để với tới hoặc nhìn thấy thứ đó.
    • (Dùng cho trẻ sơ sinh) Cong người lên, khi như quằn quại: Hành động uốn, vặn mình của trẻ nhỏ, thường khi đang cố trườn, hoặc khó chịu.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1: Vươn cao):

    • Cậu phải rướn người lên mới với tới quyển sách trên giá cao.
    • Khán giảhàng ghế sau cứ rướn cổ nhìn về sân khấu.
  • Động từ (Nghĩa 2: Dùng cho trẻ nhỏ):

    • Đứa trẻ mới sinh nằm trên giường, thi thoảng lại rướn người lên.
    • đang tập lẫy, rướn mãi vẫn chưa lật được người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rướn cổ": Cố vươn dài cổ ra phía trước để nhìn cho .

    • Anh ta rướn cổ nhìn qua đám đông để tìm bạn mình.
  • "rướn mình": Cố vươn toàn thân lên cao hoặc về phía trước.

    • Vận động viên nhảy cao rướn mình qua một cách ngoạn mục.
Biến thể từ gần giống
  • Vươn (đg): Có nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh hơn đến sự duỗi thẳng, mở rộng tự nhiên. "Rướn" thường hàm ý một sự cố gắng, gắng sức nhiều hơn.
  • Vặn mình (đg): Xoắn, uốn người. Có thể dùng cho trẻ nhỏ với nghĩa tương tự "rướn" (nghĩa 2).
  • Trườn (đg): , di chuyển bằng cách kéo lê thân mình. Trẻ nhỏ thường "rướn" người để tập "trườn".
Từ đồng nghĩa
  • Cố vươn: Cố gắng vươn người ra.
  • Vặn vẹo (dùng cho nghĩa 2): Uốn, xoắn người (thường do khó chịu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "rướn" trong tiếng Việt thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc như phrasal verb tiếng Anh. Các cách dùng của chủ yếu kết hợp với danh từ chỉ bộ phận cơ thể như đã nêuphần "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "rướn" một cách đặc thù.)

rướn

Đứa bé rướn người lên khi ngủ.

  1. đg. 1. Vươn cao lên: Rướn cổ nhìn qua vai người đứng trước. 2. Nói trẻ mới đẻ cong người lên, khi như quằn quại.