rộn

Học thuật
Thân thiện
rộn

Mọi người đang rộn rịp chuẩn bị cho lễ hội.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ồn ào, náo nhiệt, nhiều âm thanh hoạt động: Diễn tả một không gian hoặc tình huống nhiều tiếng động, sự nhộn nhịp, thường gây cảm giác bận rộn.
    • Bề bộn, rối rít, nhiều việc phải lo liệu: Diễn tả trạng thái quá nhiều công việc hoặc vấn đề cần giải quyết cùng lúc, khiến người ta cảm thấy bận rộn, căng thẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phố xá thật rộn ràng mỗi dịp Tết đến. (Đường phố thật náo nhiệt mỗi dịp Tết đến.)
    • Lòng tôi rộn lên bao cảm xúc khi gặp lại bạn . (Lòng tôi bồi hồi, xao xuyến với bao cảm xúc khi gặp lại bạn .)
    • Công việc dồn dập khiến tôi thấy rộn cả lên. (Công việc dồn dập khiến tôi thấy bề bộn, bận rộn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rộn lên": trở nên ồn ào, náo động hoặc bận rộn hơn một cách đột ngột.
    • Tin đồn khiến cả văn phòng rộn lên. (Tin đồn khiến cả văn phòng trở nên xôn xao.)
  • "rộn ràng": (thường dùng) nhấn mạnh sự náo nhiệt, vui tươi, tràn đầy sinh khí.
    • Không khí rộn ràng của mùa lễ hội. (Không khí náo nhiệt, vui tươi của mùa lễ hội.)
  • "bận rộn": rất bận, nhiều việc phải làm (đây một từ ghép đã cố định).
    • ấy luôn bận rộn với công việc gia đình. ( ấy luôn nhiều việc phải làm với công việc gia đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Rộn rã (tính từ): náo nhiệt, vui vẻ (thường chỉ âm thanh).
    • Tiếng cười nói rộn rã. (Tiếng cười nói náo nhiệt, vui vẻ.)
  • Rộn rịp (tính từ): nhộn nhịp, tấp nập (thường chỉ hoạt động).
    • Khu chợ rộn rịp người mua kẻ bán. (Khu chợ nhộn nhịp người mua kẻ bán.)
Từ đồng nghĩa
  • Náo nhiệt: ồn ào, nhộn nhịp.
  • Nhộn nhịp: nhiều hoạt động, đông vui.
  • Bề bộn: nhiều thứ lộn xộn, cần giải quyết.
Từ trái nghĩa
  • Vắng lặng: yên tĩnh, không người hoặc hoạt động.
  • Thanh bình: yên ả, bình yên.
  • Nhàn hạ: thong thả, không bận rộn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Rộn chân rộn tay: bận rộn, luôn tay luôn chân.
    • cụ rộn chân rộn tay lo cơm nước cho cả nhà. ( cụ bận rộn lo cơm nước cho cả nhà.)
  • Lòng rộn lên: lòng xao xuyến, bồi hồi, không yên.
    • Nghe tin ấy, lòng tôi bỗng rộn lên. (Nghe tin ấy, lòng tôi bỗng xao xuyến, bồi hồi.)
rộn

Mọi người đang rộn rịp chuẩn bị cho lễ hội.

  1. t. ồn ào, rối rít, bề bộn: Làm rộn lên thế? Công việc rộn lắm.