rộn

  1. s'agiter; s'affairer
    • Chuẩn bị hànhrộn lên
      s'affairer à faire ses bagages
  2. avoir par-dessus la tête
    • Công việc rộn lắm
      avoir du travail par-dessus la tête

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rộn
Mọi người đang rộn rịp chuẩn bị cho lễ hội.