rứ

rứ

Cái áo rứ đẹp quá.

Định nghĩa
  1. Đại từ:
    • Ấy, đó, kia: Từ dùng để chỉ một sự vật, sự việc hoặc đối tượngxa người nói người nghe, tương đương với "ấy", "kia", "đó" trong tiếng phổ thông. Đây phương ngữ miền Trung, đặc biệt phổ biến ở Huế các tỉnh lân cận.
    • Như thế, như vậy: Dùng để thay thế cho một cách thức, tính chất, hoặc trạng thái đã được đề cập trước đó.
dụ sử dụng
  • Đại từ:
    • Cái áo rứ đẹp quá. (Cái áo ấy/kia đẹp quá.)
    • Người rứ ai? (Người đó ai?)
    • Làm rứ thì không được. (Làm như thế thì không được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chi rứ?": thế?/Cái vậy? (Cụm từ đặc trưng trong phương ngữ Huế, dùng để hỏi).

    • Mẹ gọi con chi rứ? (Mẹ gọi con việc thế?)
  • "Rứa răng?": Thế là sao?/Như vậy thế nào? (Cụm từ dùng để thể hiện sự thắc mắc, ngạc nhiên).

    • Anh không đi nữa, rứa răng? (Anh không đi nữa, thế là sao?)
Biến thể từ gần giống
  • Rứa: Một biến thể phổ biến khác của "rứ", cùng mang nghĩa "ấy", "kia", "như thế".

    • Rứa thì được. (Như thế thì được.)
  • : Một từ chỉ định khác trong phương ngữ miền Trung, có nghĩa là "kia", "đằng kia".

    • Để . (Để đằng kia.)
Từ đồng nghĩa
  • Ấy: Từ chỉ định trong tiếng phổ thông.
  • Kia: Từ chỉ định trong tiếng phổ thông.
  • Đó: Từ chỉ định trong tiếng phổ thông.
  • Như thế: Cụm từ chỉ cách thức trong tiếng phổ thông.
Lưu ý về từ vựng
  • Tính địa phương: "Rứ" một từ thuần phương ngữ. Khi giao tiếp trong ngữ cảnh trang trọng hoặc toàn quốc, nên sử dụng các từ phổ thông tương đương như "ấy", "kia", "như thế".
  • Ngữ điệu: Cách phát âm ngữ điệu khi dùng từ "rứ" góp phần tạo nên sắc thái đặc trưng của tiếng địa phương.

Từ có nhắc đến "rứ"