sàng lọc

Học thuật
Thân thiện
sàng lọc

Học sinh được sàng lọc qua kỳ thi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lựa chọn kỹ lưỡng để loại bỏ những thứ không đạt yêu cầu, tiêu chuẩn: "Sàng lọc" quá trình kiểm tra, đánh giá một tập hợp để chọn ra những thành phần tốt, phù hợp loại bỏ những thành phần xấu, không phù hợp. Hành động này thường mang tính hệ thống dựa trên các tiêu chí cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các giống lúa mới cần được sàng lọc kỹ trước khi đưa vào sản xuất đại trà.
    • Học sinh được sàng lọc qua kỳ thi tuyển sinh nghiêm ngặt.
    • Công ty tiến hành sàng lọc hồ sơ ứng viên để tìm ra người phù hợp nhất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quá trình sàng lọc": chỉ một giai đoạn hoặc thủ tục lựa chọn hệ thống.
    • Quá trình sàng lọc hồ sơ thường kéo dài vài tuần.
  • "Sàng lọc tự nhiên": một khái niệm trong sinh học, chỉ quá trình môi trường tác động khiến các sinh vật thích nghi tốt hơn khả năng sống sót sinh sản cao hơn.
    • Học thuyết của Darwin nói về sàng lọc tự nhiên.
Biến thể từ gần giống
  • Lọc (động từ): tách, loại bỏ phần không cần thiết (thường dùng cho chất lỏng, thông tin). Nghĩa hẹp hơn "sàng lọc".
    • Lọc nước để uống.
  • Tuyển chọn (động từ): chọn lựa từ nhiều ứng viên, thường cho một vị trí, giải thưởng. Nhấn mạnh việc chọn ra cái tốt hơn loại bỏ cái xấu.
    • Tuyển chọn vận động viên cho đội tuyển quốc gia.
  • Chọn lọc (động từ): lựa chọn cân nhắc, suy xét. Có thể dùng thay thế "sàng lọc" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Thông tin trên mạng cần được chọn lọc cẩn thận.
Từ đồng nghĩa
  • Chọn lựa: hành động lấy ra từ một số đông theo ý muốn.
  • Gạn lọc: lọc lấy phần tinh túy, loại bỏ phần thô thiển (thường dùng với ý nghĩa trừu tượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào riêng cho từ "sàng lọc" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "sàng lọc")

sàng lọc

Học sinh được sàng lọc qua kỳ thi.

  1. đgt. Lựa chọnđể loại bỏ cái không đạt yêu cầu: sàng lọc các giống lúa Học sinh được sàng lọc qua thi.