sành ăn

Học thuật
Thân thiện
sành ăn

Một người sành ăn đang thưởng thức một món ăn tinh tế trong nhà hàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biết phân biệt thưởng thức được món ăn ngon: Chỉ người hiểu biết sâu rộng về ẩm thực, khả năng đánh giá tinh tế về hương vị, chất lượng cách chế biến món ăn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy rất sành ăn, có thể nhận ra ngay gia vị đặc biệt trong món súp.
    • Muốn trở nên sành ăn, bạn cần nếm thử nhiều món từ các nền ẩm thực khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra sành ăn": thể hiện sự hiểu biết, am tường về ẩm thực.

    • Khi bình luận về món bánh, ấy tỏ ra rất sành ăn.
  • "con mắt sành ăn": (dùng ẩn dụ) khả năng nhận định, đánh giá tinh tường về đồ ăn.

    • Với con mắt sành ăn, dễ dàng chọn được những nguyên liệu tươi ngon nhất.
Biến thể từ gần giống
  • Sành (tính từ): Lão luyện, thông thạo, am hiểu sâu về một lĩnh vực nào đó ( dụ: sành điệu, sành sỏi).
  • Gourmet (danh từ, mượn từ tiếng Pháp): Người sành ăn, nhà ẩm thực.
Từ đồng nghĩa
  • Sành sỏi (về ăn uống): Rất thông thạo nhiều kinh nghiệm trong việc thưởng thức ẩm thực.
  • Am hiểu ẩm thực: kiến thức sâu rộng về nghệ thuật ẩm thực.
Từ trái nghĩa
  • Không biết ăn: Không khả năng thưởng thức hoặc phân biệt món ăn ngon.
    • ăn uống rất qua loa, thực sự không biết ăn.
sành ăn

Một người sành ăn đang thưởng thức một món ăn tinh tế trong nhà hàng.

  1. Biết phân biệt thưởng thức được món ăn ngon.

Từ chứa "sành ăn"