sát hạch

  1. đgt (H. sát: xem xét; hạch: xét hỏi) 1. Cho học sinh dự một thi để xét trình độ học thức: Ngày xưa trước khi được đi dự thi hương, các thí sinh phải dự sát hạchtỉnh. 2. Nhận xét về tư tưởng, khả năng: Sự sát hạch của thực tế (TrBĐằng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sát hạch"

sát hạch
Học sinh tham gia kỳ sát hạch tại một phòng học.