sát hạch

Học thuật
Thân thiện
sát hạch

Học sinh tham gia kỳ sát hạch tại một phòng học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiểm tra, đánh giá trình độ học vấn: Hành động tổ chức một kỳ thi để xác định mức độ kiến thức, năng lực của thí sinh, học sinh.
    • Nhận xét, đánh giá tư tưởng năng lực: Hành động xem xét, phán đoán về phẩm chất, tư tưởng khả năng thực tế của một người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các thí sinh phải trải qua kỳ sát hạch nghiêm ngặt trước khi được nhận vào công ty. (Các thí sinh phải trải qua kỳ kiểm tra nghiêm ngặt trước khi được nhận vào công ty.)
    • Thực tế khắc nghiệt sẽ sát hạch ý chí của mỗi người. (Thực tế khắc nghiệt sẽ kiểm tra, đánh giá ý chí của mỗi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sát hạch lái xe": kỳ thi kiểm tra năng lực, kỹ năng điều khiển phương tiện giao thông để cấp giấy phép.

    • Anh ấy đã vượt qua kỳ sát hạch lái xe ngay lần đầu tiên. (Anh ấy đã vượt qua kỳ thi kiểm tra lái xe ngay lần đầu tiên.)
  • "sát hạch chuyên môn": việc kiểm tra, đánh giá trình độ nghiệp vụ, kỹ năng nghề nghiệp cụ thể.

    • Ứng viên phải trải qua bài sát hạch chuyên môn do phòng nhân sự tổ chức. (Ứng viên phải trải qua bài kiểm tra chuyên môn do phòng nhân sự tổ chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Khảo sát (đgt): tìm hiểu, nghiên cứu tình hình thực tế thông qua quan sát, điều tra.

    • Nhóm nghiên cứu tiến hành khảo sát thị trường. (Nhóm nghiên cứu tiến hành tìm hiểu thị trường.)
  • Thi cử (danh từ): chỉ chung các kỳ thi, cuộc kiểm tra kiến thức.

    • Áp lực thi cử đối với học sinh ngày càng lớn. (Áp lực từ các kỳ thi đối với học sinh ngày càng lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiểm tra: xem xét, đánh giá để biết tình hình, chất lượng.
  • Thi: tổ chức một cuộc kiểm tra kiến thức, kỹ năng theo hình thức nhất định.
  • Đánh giá: nhận định, xác định giá trị, phẩm chất, năng lực.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "sát hạch" trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sát hạch".)

sát hạch

Học sinh tham gia kỳ sát hạch tại một phòng học.

  1. đgt (H. sát: xem xét; hạch: xét hỏi) 1. Cho học sinh dự một thi để xét trình độ học thức: Ngày xưa trước khi được đi dự thi hương, các thí sinh phải dự sát hạchtỉnh. 2. Nhận xét về tư tưởng, khả năng: Sự sát hạch của thực tế (TrBĐằng).

Từ gần giống

Từ chứa "sát hạch"