sâu bệnh

Học thuật
Thân thiện
sâu bệnh

Nhà nông phun thuốc để diệt sâu bệnh trên cây cam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Các loài sâu, côn trùng mầm bệnh gây hại cho cây trồng: "Sâu bệnh" một thuật ngữ nông nghiệp dùng để chỉ chung các sinh vật như sâu, rầy, nấm, vi khuẩn... gây ra bệnh làm tổn hại đến sự sinh trưởng, phát triển của cây cối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vườn cam này thường xuyên bị sâu bệnh tấn công. (Khu vườn cam này thường xuyên bị các loài gây hại tấn công.)
    • Nông dân cần phát hiện sớm sâu bệnh để biện pháp xử lý kịp thời. (Người nông dân cần phát hiện sớm các loài gây hại để biện pháp xử lý kịp thời.)
    • Mùa mưa thời điểm sâu bệnh phát triển mạnh. (Mùa mưa thời điểm các loài gây hại phát triển mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kháng sâu bệnh": chỉ đặc tính của một giống cây trồng khả năng chống chịu tốt với các tác nhân gây hại.

    • Giống lúa mới này ưu điểm kháng sâu bệnh rất tốt. (Giống lúa mới này ưu điểm chống chịu các loài gây hại rất tốt.)
  • "Dịch sâu bệnh": chỉ sự bùng phát với quy mô lớn của một loài gây hại cụ thể.

    • Dịch sâu bệnh đã khiến hàng trăm hecta cà phê bị thiệt hại. (Sự bùng phát của loài gây hại đã khiến hàng trăm hecta cà phê bị thiệt hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Sâu hại (danh từ): thường dùng để chỉ riêng nhóm côn trùng, sâu bọ gây hại.

    • Danh mục các loài sâu hại trên cây lúa. (Danh sách các loài côn trùng gây hại trên cây lúa.)
  • Bệnh hại (danh từ): thường dùng để chỉ riêng các loại bệnh do nấm, vi khuẩn, virus gây ra cho cây.

    • Các loại bệnh hại phổ biến trên cây tiêu. (Các loại bệnh phổ biến gây hại cho cây tiêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Dịch hại: sinh vật gây hại cho cây trồng.
  • Sinh vật gây hại: các loài sinh vật (động vật, vi sinh vật) gây thiệt hại cho nông nghiệp.
Các cụm từ liên quan
  • Phòng trừ sâu bệnh: chỉ các biện pháp ngăn ngừa tiêu diệt các tác nhân gây hại.

    • Phòng trừ sâu bệnh khâu quan trọng trong sản xuất nông nghiệp. (Việc ngăn ngừa tiêu diệt các loài gây hại khâu quan trọng trong sản xuất nông nghiệp.)
  • Thuốc trừ sâu bệnh: các loại hóa chất hoặc chế phẩm sinh học dùng để diệt trừ sâu mầm bệnh.

    • Sử dụng thuốc trừ sâu bệnh cần tuân thủ hướng dẫn để đảm bảo an toàn. (Việc sử dụng hóa chất diệt trừ các loài gây hại cần tuân thủ hướng dẫn để đảm bảo an toàn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Sâu bệnh hoành hành": diễn tả tình trạng sâu bệnh phát triển gây hại nghiêm trọng, khó kiểm soát.
    • Sau trận , sâu bệnh hoành hành khiến mùa màng thất thu. (Sau trận , các loài gây hại phát triển mạnh gây thiệt hại khiến mùa màng thất thu.)
sâu bệnh

Nhà nông phun thuốc để diệt sâu bệnh trên cây cam.

  1. Sâu sinh ra bệnh của cây cối.