sâu nặng

sâu nặng

Tình cảm của cha mẹ dành cho con cái thật sâu nặng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất sâu sắc nặng nề, khó phai mờ: Dùng để diễn tả những tình cảm, ấn tượng, mối quan hệ hoặc vấn đề chiều sâu lớn sức nặng, thường tồn tại lâu dài, bền chặt.
    • tính chất nghiêm trọng, trầm trọng: Chỉ mức độ nghiêm trọng, nặng nề của một vấn đề, tình huống hoặc hậu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tình cảm của cha mẹ dành cho con cái thật sâu nặng. (Tình cảm này vừa sâu sắc vừa thiêng liêng, nặng nghĩa nặng tình.)
    • Hai người bạn ấy một mối thâm giao sâu nặng từ thuở nhỏ. (Mối quan hệ bạn rất sâu sắc bền chặt.)
    • Nỗi đau mất mát để lại trong lòng anh ấy một vết thương lòng sâu nặng. (Nỗi đau rất sâu nặng nề, khó nguôi ngoai.)
    • Hậu quả của trận quét thật sâu nặng, nhiều gia đình mất hết nhà cửa. (Hậu quả rất nghiêm trọng nặng nề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình nghĩa sâu nặng": tình cảm nghĩa cử rất sâu nặng, thường dùng cho ân tình, ân nghĩa.
    • Ông ấy luôn nhớ ơn thầy tình nghĩa sâu nặng ngày xưa.
  • "món nợ sâu nặng": món nợ lớn, thường nợ tình nghĩa, khó đền đáp.
    • Tôi mang ơn anh ấy một món nợ sâu nặng.
  • "ấn tượng sâu nặng": ấn tượng cực kỳ sâu đậm mạnh mẽ.
    • Chuyến đi thiện nguyện ấy để lại trong tôi một ấn tượng sâu nặng.
Biến thể từ gần giống
  • Sâu sắc (tính từ): chiều sâu về tư tưởng, tình cảm; thấu đáo. (Nhấn mạnh chiều sâu hơn "sức nặng").
    • Một triết lý sâu sắc.
  • Nặng nề (tính từ): trọng lượng lớn; gây cảm giác khó chịu, căng thẳng. (Nhấn mạnh sức nặng, sự nghiêm trọng hơn "chiều sâu").
    • Bầu không khí nặng nề.
  • Thâm trầm (tính từ): Sâu sắc, kín đáo điềm tĩnh. (Thường dùng cho tính cách, ánh mắt).
    • Một con người thâm trầm.
Từ đồng nghĩa
  • Thâm sâu: Rất sâu (thường dùng cho tình cảm, suy nghĩ).
  • Nặng tình nặng nghĩa: nhiều tình cảm nghĩa cử sâu nặng.
  • Trầm trọng: Ở mức độ nghiêm trọng (thường dùng cho bệnh tật, hậu quả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "sâu nặng" một tính từ ghép, không tạo thành cụm động từ (phrasal verb) trong tiếng Việt.)

Thành ngữ liên quan
  • Nghĩa nặng tình sâu: Thành ngữ diễn tả tình nghĩa rất sâu nặng, bền chặt.
    • Hai người sống với nhau bằng một nghĩa nặng tình sâu.
  • Sâu đậm nghĩa tình: Tình nghĩa rất sâu sắc đậm đà.
    • Quãng thời gian chung sống đã xây đắp nên một tình bạn sâu đậm nghĩa tình.