sécrétine

Học thuật
Thân thiện
sécrétine

La sécrétine est une hormone produite par l'intestin grêle.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sécrétine: Một loại hormone tiêu hóa được sản xuất bởi các tế bàotá tràng phần trên của ruột non. chức năng kích thích tuyến tụy tiết ra dịch tụy giàu bicarbonate kích thích gan sản xuất mật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La sécrétine est libérée en réponse à l'acidité du chyme provenant de l'estomac. (Sécrétine được giải phóng để đáp ứng với tính axit của thức ăn dạng sền sệt từ dạ dày.)
    • Les médecins utilisent parfois un test à la sécrétine pour évaluer la fonction pancréatique. (Các bác sĩ đôi khi sử dụng xét nghiệm với sécrétine để đánh giá chức năng tuyến tụy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Test à la sécrétine": Một xét nghiệm y tế trong đó sécrétine được tiêm để đo lường khả năng đáp ứng của tuyến tụy.
    • Le test à la sécrétine aide au diagnostic de l'insuffisance pancréatique. (Xét nghiệm với sécrétine giúp chẩn đoán suy tuyến tụy.)
Biến thể từ gần giống
  • Sécréter (động từ): Tiết ra.

    • Les cellules de la muqueuse intestinale sécrètent la sécrétine. (Các tế bào niêm mạc ruột tiết ra sécrétine.)
  • Sécrétion (danh từ giống cái): Sự bài tiết, chất tiết.

    • La sécrétion de sécrétine est régulée par le pH. (Sự bài tiết sécrétine được điều chỉnh bởi độ pH.)
Từ đồng nghĩa
  • Hormone digestive: Hormone tiêu hóa (đâymột nhóm rộng hơn, trong đó sécrétinemột thành viên cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ thông dụng nào liên quan đến từ chuyên ngành này.)

sécrétine

La sécrétine est une hormone produite par l'intestin grêle.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) hocmon tiết, xecretin