sémaphorique

Học thuật
Thân thiện
sémaphorique

Le marin utilise un code sémaphorique pour envoyer un message.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về hoặc liên quan đến cột tín hiệu (sémaphore): "sémaphorique" mô tả những liên hệ với hệ thống tín hiệu sử dụng cột cánh tay di chuyển hoặc đèn để truyền thông tin, thường dùng trong đường sắt hoặc hàng hải.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le système de signalisation sémaphorique est encore utilisé sur certaines lignes de chemin de fer. (Hệ thống báo hiệu bằng cột tín hiệu vẫn được sử dụng trên một số tuyến đường sắt.)
    • Une communication sémaphorique permettait aux navires d'échanger des messages avant l'invention de la radio. (Giao tiếp bằng tín hiệu cột đã cho phép các tàu thuyền trao đổi thông điệp trước khi phát minh ra radio.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Code sémaphorique": tín hiệu cột. Đâymột hệ thống mã hóa trong đó mỗi vị trí của cờ hoặc cánh tay trên cột tín hiệu đại diện cho một chữ cái hoặc số cụ thể.
    • Les marins devaient apprendre le code sémaphorique pour communiquer à distance. (Các thủy thủ phải học tín hiệu cột để giao tiếp từ xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Sémaphore (danh từ): cột tín hiệu. Đâytừ gốc tính từ "sémaphorique" được hình thành.
    • Le sémaphore sur la colline guidait les bateaux vers le port. (Cột tín hiệu trên đồi đã dẫn các con tàu vào cảng.)
Từ đồng nghĩa
  • Signalétique (thuộc về tín hiệu, báo hiệu): Có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn về hệ thống tín hiệu nói chung.
  • Optique (thuộc về thị giác, quang học): Đôi khi dùng để nhấn mạnh việc truyền tin bằng tín hiệu nhìn thấy được, như trong "télégraphie optique" (điện báo quang học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào liên quan trực tiếp đến tính từ "sémaphorique".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "sémaphorique".

sémaphorique

Le marin utilise un code sémaphorique pour envoyer un message.

tính từ
  1. xem sémaphore
    • Code sémaphorique
      tín hiệu cột