séminaire

danh từ giống đực
  1. trường dòng, trường chủng viện
    • Entrer au séminaire
      vào học trường dòng
    • Tout le séminaire assistait à la fête
      cả trường dòng đã dự lễ
    • Il a terminé son séminaire
      anh ta đã học xong chương trình trường dòng
  2. nhóm chuyên đề (ở đại học)
  3. cuộc thảo luận chuyên đề (của những nhà kỹ thuật..), cuộc hội thảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

séminaire
Un étudiant participe à un séminaire à l'université.