sémiologique

Học thuật
Thân thiện
sémiologique

L'analyse sémiologique étudie les panneaux de signalisation routière.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc vềhiệu học: Chỉ những liên quan đến ngành khoa học nghiên cứu về các hệ thốnghiệu ý nghĩa của chúng trong giao tiếp văn hóa.
    • Liên quan đến việc phân tíchhiệu: Dùng để mô tả phương pháp, cách tiếp cận hoặc đặc điểm dựa trên việc giải mã cáchiệu ý nghĩa ẩn sau chúng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une analyse sémiologique du film révèle ses symboles cachés. (Một phân tíchhiệu học về bộ phim tiết lộ những biểu tượng ẩn của .)
    • L'approche sémiologique est essentielle pour comprendre la publicité. (Cách tiếp cậnhiệu họcthiết yếu để hiểu quảng cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "un signe sémiologique": một dấu hiệu/ký hiệu có thể được phân tích về mặt ý nghĩa, thường dùng trong y học hoặc phân tích văn hóa.

    • La fièvre est un signe sémiologique important en médecine. (Sốtmột dấu hiệu quan trọng trong y học.)
  • "une lecture sémiologique": một sự đọc/giải mã chủ ý tập trung vào hệ thốnghiệu ý nghĩa.

    • Il propose une lecture sémiologique de l'architecture urbaine. (Ông ấy đề xuất một cách đọc mang tínhhiệu học về kiến trúc đô thị.)
Biến thể từ gần giống
  • Sémiologie (danh từ giống cái): Ký hiệu học, ngành học nghiên cứu vềhiệu.

    • La sémiologie est une discipline fascinante. (Ký hiệu họcmột ngành học hấp dẫn.)
  • Sémioticien/Sémioticienne (danh từ): Nhàhiệu học, người chuyên nghiên cứu vềhiệu học.

    • Roland Barthes était un célèbre sémioticien français. (Roland Barthes là một nhàhiệu học nổi tiếng người Pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Sémiotique (tính từ): (Thuộc về) ký hiệu học. (Lưu ý: "sémiologique" "sémiotique" thường được dùng thay thế cho nhau, có thể sắc thái khác biệt nhỏ trong một số ngữ cảnh học thuật).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ này. Các cụm động từ thường liên quan đến danh từ gốc "sémiologie").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng tính từ "sémiologique").

sémiologique

L'analyse sémiologique étudie les panneaux de signalisation routière.

tính từ
  1. xem sémiologie